liền bên
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở ngay sát cạnh, ở vị trí kế tiếp, không có khoảng cách hoặc vật gì ngăn cách: Dùng để mô tả vị trí của một vật, địa điểm hoặc người ở ngay bên cạnh một vật, địa điểm hoặc người khác.
Phó từ:
- Ngay lập tức, tiếp theo sau đó mà không có sự gián đoạn: Dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra ngay sau một hành động, sự việc khác.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Nhà tôi và nhà hàng xóm ở liền bên nhau. (Nhà tôi và nhà hàng xóm ở ngay sát cạnh nhau.)
- Anh ấy ngồi ở chiếc ghế liền bên cửa sổ. (Anh ấy ngồi ở chiếc ghế ngay bên cạnh cửa sổ.)
Phó từ:
- Cô ấy đọc xong bức thư liền bên viết thư trả lời. (Cô ấy đọc xong bức thư liền ngay lập tức viết thư trả lời.)
- Sau khi kết thúc buổi họp, liền bên là phần tiệc nhẹ. (Sau khi kết thúc buổi họp, ngay tiếp theo đó là phần tiệc nhẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"liền bên dưới": ở ngay phía dưới, sát ngay bên dưới.
- Phần chú thích được in liền bên dưới bức tranh. (Phần chú thích được in ngay phía dưới bức tranh.)
"liền bên trên": ở ngay phía trên, sát ngay bên trên.
- Hãy ký tên vào ô liền bên trên chữ ký của tôi. (Hãy ký tên vào ô ngay phía trên chữ ký của tôi.)
Biến thể và từ gần giống
Liền kề (tính từ): sát ngay bên cạnh, tiếp giáp.
- Khu vực này có nhiều khu dân cư liền kề. (Khu vực này có nhiều khu dân cư sát ngay bên cạnh nhau.)
Liền (tính từ/ phó từ): ngay lập tức, sát nhau, không rời.
- Anh ta uống liền một hơi hết cốc nước. (Anh ta uống ngay một hơi hết cốc nước.)
- Mảnh đất này vuông vức liền một khối. (Mảnh đất này vuông vức và là một khối liền.)
Từ đồng nghĩa
- Sát bên (tính từ): ở ngay cạnh.
- Ngay bên cạnh (tính từ/cụm từ): ở vị trí kế tiếp, rất gần.
- Tiếp giáp (tính từ): chung đường biên, chạm vào nhau.
- Tức thì (phó từ): ngay lập tức (đồng nghĩa khi dùng như phó từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "liền bên" do đây là một tính từ/phó từ.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "liền bên".